Traducció de "compte de contingència" a l'idioma vietnamita:


  Diccionari Català-Vietnamita

Ads

  Exemples (Les fonts externes, no revisats)

Compte de proximitat
Số đếm gần nhất
Compte de línies
Gần tâm
Informació de compte
Thông tin tài liệu
Confesso que amb prou feines es va anticipar a la contingència de mi, senyor.
Tôi thú nhận tôi khó dự đoán bất ngờ bản thân mình, thưa ông.
Amb compte, amb compte.
Từ từ thôi.
Anar de compres compte?
Shopping tính không nhỉ?
Compte
Đếm
Compte
Đếm
Compte
Đếm
Compte
Tài khoản
Compte!
Nhìn ra!
Compte.
Dọn món súp ớt đi!
Compte.
Cẩn thận đấy.
Compte!
Nhắm. Mũi tàu!
Compte.
Cẩn thận.
Compte.
Coi kìa
Compte!
Nhìn kìa!
Compte!
Coi chừng!
Compte!
Hãy cẩn thận!
Compte!
Cẩn thận!
Compte!
Cẩn thận!
Amb compte, amb compte. Vigila.
Còn lon nào không?
Ah, amb molt de compte.
Rất cẩn thận đấy.
Compte enrere
Đếm ngược
Compte desconnectat
Tài khoản ngoại tuyến
Compte Nou
Tài khoản mới
Edita Compte
Sửa tài khoản
Compte normal
Tài khoản chuẩn
Compte ara!
Tâm hiện nay! '
Tindré compte.
Con sẽ cẩn thận.
Compte, Ser.
Cẩn thận đó, Hiệp sĩ.
Compte, esquitx!
Phải để ý chứ, thằng oắt con.
Anem, compte.
Nào, nói tôi nghe.
Marius, compte!
Marius, cẩn thận, xuống đây mau! Không!
Compte, noia.
Cẩn thận đấy cô bé.
Compte, senyores!
Cẩn thận đấy các cô.
Ei! Compte!
Này, cẩn thận đấy!
Ei! Compte!
Này, nhìn kìa!
En compte.
Nói năng cẩn thận.
Compte amb el forat. Compte amb el forat.
'Cẩn thận chỗ vấp Cẩn thận chỗ vấp.'
Mostra el compte
Hiện số đếm
Compte d' invitat
Tài khoản khách
Compte d' invitat
Tài khoản khách
Valors del compte
Thiết lập Tài khoản
Vés amb compte .
Cẩn thận đấy.