Traducció de "de les coses" a l'idioma vietnamita:


  Diccionari Català-Vietnamita

Paraules clau : Thứ đồ Xảy Những Mấy

Ads

  Exemples (Les fonts externes, no revisats)

Després de simplificar les coses.
Sau đó sẽ đơn giản hóa vấn đề.
Les coses de les quals sóc capaç.
Những điều mà con có thể làm được.
Les normes descriuen la forma de les coses.
Thằng khốn đó ở trong đó à?
Les dues coses,...
Cả hai, như con người.
Les dues coses.
Cả hai loại.
Sobre ... les coses.
Về nhiều thứ
Les coses canvien.
Mọi thứ đã thay đổi.
Facilitaria les coses.
Sẽ giúp xoa dịu cơn đau.
Agafa les coses!
Đồ đạc có gì thì gom hết vào!
Les teves coses?
Đồ của anh ư?
Arreglen les coses.
Cùng giải quyết mọi việc.
No has de tornar de les coses.
Anh không cần phải trở lại để giúp đỡ.
Cuida't de les teves coses, vell.
Lo việc mình đi, thằng già.
De vegades les coses són així.
Cô không thể... Đôi khi mọi chuyện là như thế đấy.
O sigui, sí, les coses... les coses estan com borroses.
Ờ, thì, mọi thứ... Mọi thứ đều rất mơ hồ.
LES COSES DE LA VIDA (Aplaudiments) (Música)
(Vỗ tay) (Nhạc)
Coses fosques De les profunditats del mar,
Như ng bo ng đen nhô lên tư sâu trong lo ng biê n.
A totes les coses punxegudes, de fet.
Thực sự là bất kì vật nhọn nào tôi cũng sợ
No era cap de les dues coses.
Ả ta chẳng tốt cũng không nhân hậu.
No he fet cap de les coses de les que m'acuses.
Tôi không hề làm điều mà anh đang quy tội cho tôi.
Poso les coses malament.
Tôi lắp đặt sai các thứ.
M'agraden les coses clares.
Tôi thích sự rõ ràng.
Les coses van bé.
Vẫn bình thường.
Com van les coses?
Công việc thế nào?
Tenim les nostres coses.
Chúng tôi quen nhau lâu rồi
Les coses sempre canvien
It's always changing things
Veig les coses diferents.
Tôi nhìn nhận điều đó theo cách khác.
Les coses són així.
Là thế này.
Busca les teves coses.
Gì cơ?
Així són les coses.
Đây là cách thế giới hoạt động.
Arreu on mirem, les coses grans i les petites, les coses materials i les d'estil de vida, la vida és qüestió de triar.
Vậy ở mọi góc nhìn, việc lớn và nhỏ, về vật chất hay lối sống, cuộc sống là vấn đề của lựa chọn.
Hem de retallar les coses innecessàries de les nostres vides, i hem d'aprendre a tancar l'entrada d'aquestes coses.
Chúng ta phải vứt bỏ những đồ thừa ra khỏi cuộc sống của mình. và chúng ta phải học cách ngăn chặn những thứ thêm vào.
Desitjo de tot cor que les coses millorin.
Em chân thành hi vọng mọi thứ sẽ tốt hơn.
Aquí fem les coses de manera diferent, Daisy.
Ở đây chúng tôi làm mọi chuyện khác đi, Daisy.
Aquesta mort, La fi de totes les coses.
Cái chết này, dấu chấm hết mọi thứ.
Odio haver de dir les coses dos cops.
Ta rất ghét phải nói tới lần thứ 2.
Però de totes les coses romanes, aquestes són les més preuades.
Nhưng tất cả những thứ của La Mã đều rất quí giá
Totes les coses estan interconnectades.
Ngày nay mọi thứ đều có sự liên kết nhất định với nhau.
Les coses que he passat!
Những điều tôi đã được thông qua!
Afecta a totes les coses.
Và chúng ta phải tô chư c la i biê n pha p gia i quyê t một cách hợp lý.
Però les coses estan bé.
Nhưng mọi thứ là tất cả các quyền.
Vodka, que són les coses!
Vodka, đó là những thứ!
Potser les coses es compliquen.
Có thể sự việc bất thành.
T'hem portat les teves coses.
Anh vẫn có thể làm được.
Com van les coses allà?
Chúc sức khỏe.