Traducció de "decisió cas per cas" a l'idioma vietnamita:


  Diccionari Català-Vietnamita

Ads

  Exemples (Les fonts externes, no revisats)

Per si de cas...?
Trường hợp gì?
És per un cas.
Đây là cho một vụ.
No té cas? No té cas?
Chẳng ích gì?
Quin cas?
Vụ nào?
Cas desestimat.
Bãi tòa.
Un cas.
Một vụ án.
Quin cas?
Vụ gì?
Però per si de cas...
Nhưng nếu nhỡ...
Només per si de cas.
Để đề phòng thôi.
Tot és per un cas.
Đây đều là cho một vụ.
Això és per si de cas... per si de cas arriba el dia.
Được rồi, cái này là để phòng trường hợp... Trường hợp ngày đó đến.
No li foteu cas! No li foteu cas!
Đừng nghe hắn!
En qualsevol cas...
Dù trong trường hợp nào....
En eixe cas...
Vâ y thi thê na o?
Faci'm cas, sisplau.
Tôi xin mà! Nghe tôi đi.
Acceptarà el cas?
Anh sẽ nhận vụ này chứ?
No té cas.
Chẳng ích gì.
En aquest cas...
Vậy đành phải...
Un altre cas?
Lại một vụ khác ạ?
Pare, aquest cas...
Cha à, vụ này...
Agafaré el cas.
Tôi sẽ nhận vụ này.
Estarem al cas.
Nhưng tôi sẽ để ý tới hắn.
Estaràs al cas?
Ông sẽ để ý ư?
T'envio un cas.
Tôi muốn cậu điều tra một vụ án.
Pren el meu cas, per exemple.
Lấy trường hợp của tôi, ví dụ.
Per si de cas, ja saps...
Chỉ đề phòng thôi,...
És per un cas, has dit?
Anh nói đây là cho một vụ?
Prou temps per construir un cas.
Đủ lâu để thực hiện tố tụng.
En aquest cas haig d'emportarme algú com a garantia, només per si de cas.
Nếu vậy thì tôi phải đem ai đó về làm tin, phòng trường hợp...
Sí, per si de cas arribàvem aquí.
Phải, đây là trường hợp đặc biệt đó.
La decisió de procedir amb el cas va ser del govern, no de JSTOR .
Xin chào Aaron, thật vui khi lt br gt thấy anh quay lại chương trình.
El cas fou aquest...
Cụ thể là,
Mai li facis cas.
Không bao giờ tâm trí anh ta.
Té diabetis. Cas tancat.
Cô ta bị tiểu đường.
No li facis cas.
Không bao giờ tâm trí ông.
Només en el cas!
Chỉ trong trường hợp của cô!
No els feu cas!
Đừng nghe họ!
No és el cas.
Nói anh nghe. Nhưng đâu có phải con ta.
Vaig resoldre el cas.
Tôi đã xử lí xong vụ này.
Estaven apel lant seu cas.
Khi đó ông đang kháng án.
En tot cas, ciris.
Có lẽ chúng ta sẽ biết ngài ấy uống được bao nhiêu.
En cas de que...
Ờ, ông có...
Un cas difícil, oi?
1 vụ cấp bách, phải không?
Treballa en el cas.
Cô ấy mới tham gia vào vụ này.
Pot danyar el cas.
Có thể gây hại cho vụ án của mẹ em.