Traducció de "ens trobem amb nosaltres" a l'idioma vietnamita:


  Diccionari Català-Vietnamita

Ads

  Exemples (Les fonts externes, no revisats)

Et vull amb nosaltres quan ens trobem amb en Rick.
Tôi muốn cô đi cùng khi chúng ta đến gặp Rick.
Passi el que passi, ens trobem amb qui ens trobem, no t'hi enganxis.
Dù có chuyện gì, dù ta có đối đầu với ai, không được manh động.
Ens l'emportem amb nosaltres.
Ta sẽ đưa anh ấy theo.
Tiren els seus cel lulars, si nosaltres Ens trobem, ells també ho faran.
Cầm lấy điện thoại đây là lần cuối chúng ta ở gần nhau .
Ens trobem ben aviat, d'acord?
Mình sẽ sớm gặp lại, được không?
On vols que ens trobem?
Tôi sẽ gặp ông ở đâu?
Ens trobem a la UVI.
Ta sẽ gặp nhau ở phòng điều trị tăng cường.
Nosaltres ens sentim còmodes amb l'electricitat.
Đối với chúng ta, chúng ta rất dễ chịu xung quanh điện
Ens el podríem emportar amb nosaltres?
Ta có nên dẫn theo không?
Però les diferències entre nosaltres i on ens trobem en relació amb la resta són molt importants ara.
Nhưng sự khác biệt giữa chúng ta và vị trí của chúng ta trong mối quan hệ với nhau bây giờ rất quan trọng.
Ens trobem despullats dels nostres hàbits...
Giờ cả 2 ta đều bị lột trần...
Ens trobem en un lloc perillós.
Chúng ta đã tới 1 nơi nguy hiểm.
Però això és el que ens trobem,
Đó là cách chúng ta vẫn hay dùng.
Fins que ens trobem cara a cara.
Cho đến khi cả hai ta đối mặt!
Ens complau que hagis decidit parlar amb nosaltres.
Ta rất mừng là anh đã đồng ý nói chuyện.
Ens barregem amb aquestes formes primerenques d'humans allà on ens trobem i ens hem barrejat uns amb altres des de llavors.
Chúng ta đã pha trộn với những dạng người cũ hơn, khi chúng ta gặp họ và chúng ta đã pha trộn với nhau từ khi đó.
Ens estafam nosaltres mateixos.
Chúng ta thay đổi chính bản thân mình.
Ens mirava a nosaltres.
Bé nhìn vào chúng tôi.
Nosaltres ens encarreguem ara.
Chúng tôi sẽ lo từ đây.
Nosaltres no ens agenollem.
Bọn ta không quỳ.
Quan tornem a Anglaterra... ens el emportarem amb nosaltres!
Khi chúng ta trở lại Anh quốc... Hãy đưa ông ấy đi cùng ta!
Ens trobem aquí per a parlar dels accidents.
Chúng tôi đến đây để nói về những sự cố.
amb nosaltres.
phải đi cùng.
Déu ens cria, i nosaltres ens ajuntem.
Một ngư dân luôn nhận thấy một ngư dân khác từ xa.
Ens trobem la nostra inspiració cosacs en la solitud.
Chúng tôi Cossacks tìm thấy nguồn cảm hứng của chúng tôi trong sự cô tịch.
Ara ens toca a nosaltres.
Và giờ chúng ta đang tỏa sáng rọi lên đó.
Nosaltres ens sortim dels tòpics.
Chuyển chủ đề được rồi đấy.
No ens enganyem entre nosaltres.
Đừng đánh lừa nhau nữa.
Ens va triar a nosaltres.
Cha đã chọn chúng ta.
No ens culpeu a nosaltres!
Bọn tao không có lỗi!
Ens emboliquem a nosaltres mateixos. Ens fem petits.
Làm cho bản thân mình nhỏ lại và không muốn va chạm gì với người ngồi cạnh.
Tu no ens cuides. Ens cuidem nosaltres mateixos.
Chúng cháu tự trông nom mình.
Viatja amb mi fins que els trobem.
Cậu đi cùng tôi cho tới khi thấy chúng.
Continuarem amb ells fins que el trobem.
Ta sẽ tìm chiếc xe khác. Ta sẽ đi cùng họ cho đến lúc đó.
Torneu amb nosaltres.
Hãy quay lên cùng bọn anh.
... ve amb nosaltres
' Anh sẽ đi cùng chúng tôi.
Veniu amb nosaltres.
Đi với chúng tôi đi.
Està amb nosaltres.
Ông ấy cùng hội với mình.
Vindràs amb nosaltres?
Tôi?
Vine amb nosaltres.
Theo bọn tôi đi.
Sí, amb nosaltres.
Ờ, chúng tôi cũng thấy thế.
Venen amb nosaltres.
Họ sẽ đi theo cùng
Ve amb nosaltres.
Nó đi cùng chúng tôi.
Vine amb nosaltres.
Đi với bọn cháu.
Vine amb nosaltres.
Hãy đi với bọn ta.