Traducció de "retard en el desenvolupament" a l'idioma vietnamita:


  Diccionari Català-Vietnamita

Ads

  Exemples (Les fonts externes, no revisats)

Retard
Hoãn
Retard
Khoảng thời gian giữa các hình ảnh
Retard
Hoãn
Quan tens 3 anys, millor que sàpigues escriure el teu nom amb claredat, o ho considerarem un retard en el desenvolupament.
Khi bạn lên ba, bạn cần phải biết viết tên mình đủ rõ để người khác đọc được, nếu không, chúng tôi sẽ coi bạn là chậm phát triển.
Sense retard
Không hoãn
Sense retard
Không trễ ghi
Retard de la instantània en segons
Hoãn chụp hình với x giây
Retard entre imatges
Hoãn giữa hai ảnh
Retard entre diapositives
Hoãn giữa hai ảnh
Retard d' acceptació
Sự chấp nhận trì hoãn
Retard del focus
Hoãn tiêu điểm
Perdó pel retard.
Xin lỗi vì đã tới trễ.
Per això he adaptat 'Cloudburst' perquè inclogui el retard i els intèrprets cantin en retard en comptes d'intentar encaixar del tot.
Vậy nên những gì tôi làm là tôi phỏng theo Cloudburst (Mưa Giông) để tác phẩm tôn vinh thời gian chờ tĩnh lặng đó và những người biểu diễn sẽ hát vào sự tĩnh lặng thay vì cố gắng để chính xác cùng lúc.
Un conegut col laborador imperial en el desenvolupament d'armes.
Một kẻ cộng tác nổi danh với Đế chế trong lĩnh vực phát triển vũ khí.
Desenvolupament
Phát triển
Retard de l' acceleració
Hoãn tăng tốc độ
Retard de la instantània
Hoãn chụp hình
Per afavorir el desenvolupament, desenvolupament de Brasil, vam destruir molt el nostre bosc.
Để xây dựng phát triển, sự phát triển của Brazil, chúng tôi đã phá hủy rất nhiều rừng.
Portes sis anys de retard en el teu obligació amb la clínica.
Thỉnh thoảng gọi nhầm thôi. Đã 6 năm anh ko trực rồi đấy.
Desenvolupament KDEName
Phát triển KDEName
Desenvolupament WebName
Phát triển MạngName
Sembla ser que és clau en el desenvolupament d'aquesta superarma.
Ông ta có vai trò chủ đạo trong việc phát triển siêu vũ khí đó.
I té a veure amb massa serotonina en el cervell durant el desenvolupament.
Nó liên quan đến nồng độ serotonin quá cao ở não trong giai đoạn phát triển.
Desenvolupeu programari en un entorn de desenvolupament integrat
Phát triển phần mềm trong một môi trường phát triển tích hợp
Invertir en desenvolupament professional no és un cost.
Đầu tư vào phát triển chuyên môn không phải là một khoản tốn kém.
Sense guanys. La fusió porta molt en desenvolupament.
Phản ứng tổng hợp cần thời gian rất dài.
Entorn de desenvolupament integrat amb el Python
Môi trường phát triển Python tích hợp
D'aquesta manera, estudis de ressonàncies que observen el desenvolupament d'aquesta regió mostren que en efecte sofreix un desenvolupament dràstic durant el període de l'adolescència.
Vì vậy, các nghiên cứu MRI về sự phát triển của khu vực này đã cho thấy rằng nó thực sự phải trải qua sự phát triển đáng kể trong giai đoạn niên thiếu.
En el món en vies de desenvolupament, deia, hi havia 2 mil milions de persones.
các nước đang phát triển, cô ấy cho biết, có hai tỉ người.
Entorn de desenvolupament integrat
Môi trường phát triển tích hợp
Entorn de desenvolupament LaTeX
Môi trường phát triển LaTeX
Ministre de Desenvolupament d'Ultramar.
Bộ trưởng Bộ Phát triển Ngoại quốc.
Desenvolupeu aplicacions .NET en un entorn de desenvolupament integrat
Phát triển ứng dụng .NET trong một môi trường phát triển tích hợp
En quant al desenvolupament de la seva pròpia activitat,
Về vai trò của ngài trong tình hình tiếp diễn,
Ara, deixem ho clar. No estic en contra del desenvolupament.
Hãy hiểu rõ, tôi không phải nhà chống sự phát triển.
En aquest cas, portar un diari ajuda al desenvolupament personal.
Trong trường hợp này, việc có một quyển nhật ký giúp ta tự phát triển bản thân.
Connexió de demostració per ensenyar el desenvolupament del KopeteName
Phần bổ sung minh hoạ để dạy phát triển KopeteName
Aquest va ser sempre el desenvolupament de témer, senyor.
Đó là luôn luôn là một phát triển đáng sợ, thưa ông.
Editor per al desenvolupament web
Bộ công cụ phát triển Web
Entorn de desenvolupament integrat Eclipse
Môi trường phát triển tích hợp Eclipse
En canvi, en el llunyà món en vies de desenvolupament l'aspiració de la família mitjana era tenir menjar per passar el dia.
Nhưng ngược lại, ở các nước đang phát triển ở một nơi xa xôi, mong muốn của một gia đình trung lưu chỉ là có đủ thức ăn cho một ngày.
Jo estic interessada en el que m'agrada anomenar triple resultat final que el desenvolupament sostenible pot produir.
Tôi quan tâm đến cái mà tôi muốn gọi là ba điểm cuối mà phát triển bền vững có thể mang lại.
Els paísos en vies de desenvolupament ens estan seguint i estan incrementant el seu ritme.
Những nước đang phát triển cũng đang nối đuôi chúng ta, và đang tăng tô c. Họ đang dần đuổi kịp chu ng ta vơ i tô c đô rất nhanh.
Lord Frey es prendrà aquest retard com un menyspreu.
Lãnh chúa Frey sẽ xem chuyện trễ nãi này như 1 sự khinh thường
El retard d'obturació és el temps entre prémer el botó i quan la càmera fa la foto.
Độ trễ của máy ảnh là thời gian giữa lúc bạn nhấn nút chụp và lúc máy ảnh thật sự chụp.