Traducció de "edifici protegit" a la llengua vietnamita:
Diccionari Calalana-Vietnamita
Exemples (Fonts externes, no revisades)
| Protegit | Đã bảo vệ |
| Us he protegit. | Tôi đã bảo vệ ngươi. |
| Jo t'he protegit. | Tôi bảo vệ anh thì có. |
| Està protegit amb contrasenya. | Nó có mật mã bảo vệ. |
| La Força m'ha protegit. | Thần lực đã bảo vệ tôi. |
| Cisco Edifici genèricStencils | Cisco Tòa nhà chung chungStencils |
| El meu edifici. | Tòa nhà của tôi. |
| Mira, l'hauries d'haver protegit més. | Đáng lẽ anh phải bao bọc cậu ta hơn chứ. |
| Gran edifici d' oficinesStencils | Công sở lớnStencils |
| Cisco Edifici del governStencils | Cisco Tòa nhà của Chính phủStencils |
| Veig un edifici blanc. | Tôi thấy một tòa nhà trắng. |
| El document està protegit per contrasenya | Tài liệu được bảo vệ với mật khẩu |
| M'heu protegit millor que la majoria... | Cô đã bảo vệ ta tốt hơn ai hết |
| Sóc el seu protegit, Sra. Holmes. | Cháu là truyền nhân của anh ấy, bà Holmes. |
| Només és un edifici, Oliver. | Một tòa nhà thôi mà. Oliver. |
| Aquest edifici principal, què és? | Tòa nhà lớn nhất kia, nó là gì? |
| Hem protegit els regnes durant 8.000 anys. | Chúng tôi đã và đang bảo vệ Vương quốc suốt 8000 năm rồi. |
| Per què no t'han protegit els déus? | Sao thần linh không bảo vệ ngươi đi? |
| Que hi ha en aquest edifici? | Có gì trong tòa nhà đó? |
| M'alegre que triares un edifici alt. | Tao mừng vì mày đã chọn 1 tòa nhà cao. |
| Vas morir, vas saltar d'un edifici. | Anh đã chết, đã rơi từ mái nhà xuống mà. |
| Per això anomenen aquest edifici bom . | Vì thế tôi đặt tên tòa nhà này là the bomb |
| Motty volgut fins ara ha estat protegit d'ells. | Motty thân yêu cho đến nay đã được che chở từ họ. |
| Jo sempre he protegit el rei personalment, senyor. | Tôi luôn tự tay bảo vệ nhà vua, thưa ngài. |
| Tenen a Morfeus en un edifici militaritzat. | Chúng đưa Morpheus vào trong 1 toà nhà quân đội. |
| Aquell edifici tan familiar... semblava completament diferent. | Trong sự tĩnh lặng, khu trường quen thuộc trở nên lạ lẫm. |
| Reconec este edifici Esta a Nova Delhi. | Tôi nhận ra tòa nhà này . Divya Velukkai ở New Delhi. |
| Què collons hi fa aquest edifici aquí? | Tòa nhà này làm cái quái gì ở đây vậy? |
| Fa uns dies, aquest edifici va explotar. | khu nhà đó bị nổ tung. |
| Ja no és benvingut en aquest edifici. | Anh ta không còn được chào mừng tại tòa nhà này nữa. |
| Com vas poder llançarte d'aquell edifici i sobreviure? | Cách anh nhảy xuống khỏi tòa nhà mà vẫn sống ấy? |
| Un de sol pot esborrar tot aquest edifici. | Chỉ cần một quả là đủ xới tung cả tòa nhà này. |
| Més et d'acord no incendiar el meu puto edifici. | Tốt hơn đừng có đốt cháy cái khu này của tôi đó nghe! |
| L'home amb qui havia quedat vivia en aquest edifici. | Kẻ hắn sắp gặp sống ở tòa nhà này. |
| Estàs malalt, en Gar va aconseguir sortir d'aquell edifici. | Cậu điên rồi. Gar không thoát được khỏi tòa nhà đó. |